かりに
adverbN1
Nghĩa
giả sử
(EN) supposing; even if; granting that
Mẫu câu liên quan
- 〜んばかりに— Như thể sắp ~ đến nơi (mức độ gần như thật)
彼は賛成だと言わんばかりにうなずいた。
- 〜ばかりに— Chỉ vì ~ (mà gây ra hậu quả xấu)
骨と皮ばかりにやせこけたねこでした。
giả sử
(EN) supposing; even if; granting that
彼は賛成だと言わんばかりにうなずいた。
骨と皮ばかりにやせこけたねこでした。