だと
otherN1
Nghĩa
Nếu là
(EN) if it's the case
Mẫu câu liên quan
- 〜んばかりに— Như thể sắp ~ đến nơi (mức độ gần như thật)
彼は賛成だと言わんばかりにうなずいた。
- 〜といっても— Tuy nói là ~ nhưng thực ra ~
彼女は天使だといっても過言ではない。
- 〜ばかりに— Chỉ vì ~ (mà gây ra hậu quả xấu)
彼は賛成だと言わんばかりにうなずいた。
