まして
adverbN1
Nghĩa
huống chi, huống hồ
(EN) still more; to say nothing of; not to mention
Mẫu câu liên quan
- 〜にもまして— Còn hơn cả ~ (so sánh vượt trội)
何ものにもまして私は健康になりたい。
- 〜にもまして— Hơn cả ~ / so với ~ thì còn hơn
トムはいまや以前にもまして勤勉に働いている。
huống chi, huống hồ
(EN) still more; to say nothing of; not to mention
何ものにもまして私は健康になりたい。
トムはいまや以前にもまして勤勉に働いている。