故
ゆえ
nounN1
Nghĩa
vì
(EN) reason; cause; circumstances
Ví dụ
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
Chính vì khuyết điểm mà tôi lại càng yêu mến anh ấy hơn.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜ゆえ(に)— Vì ~ (nguyên nhân, văn viết trang trọng)
欠点ゆえにそれだけいっそう彼が好きだ。
