且つ
かつ
adverbN1
Nghĩa
vừa và lại
(EN) and; moreover; besides
Ví dụ
彼は詩人であり、かつ小説家だ。
Anh ấy vừa là nhà thơ vừa là tiểu thuyết gia.
Mẫu câu liên quan
- 〜かとおもうと/かとおもったら— Vừa mới ~ thì đã ~ (bất ngờ)
クリスがどんなにむかつくかと思うと、頭が痛くなりそう。
かつ
vừa và lại
(EN) and; moreover; besides
Anh ấy vừa là nhà thơ vừa là tiểu thuyết gia.
クリスがどんなにむかつくかと思うと、頭が痛くなりそう。