勝つ
かつ
verbN4
Nghĩa
thắng
(EN) to win; to gain victory
Ví dụ
戦いに勝つ。
Thắng trong trận chiến.
Mẫu câu liên quan
- 〜かとおもうと/かとおもったら— Vừa mới ~ thì đã ~ (bất ngờ)
クリスがどんなにむかつくかと思うと、頭が痛くなりそう。
かつ
thắng
(EN) to win; to gain victory
Thắng trong trận chiến.
クリスがどんなにむかつくかと思うと、頭が痛くなりそう。