Kaku Coach

於おいて

おいて

expressionN1

Nghĩa

tại

(EN) at (a time or place); in; on

Ví dụ

ちょっとの時じ間かん、電話を切でんわをきらないでおいて下ください。

Xin hãy đừng tắt điện thoại trong một lúc.

Mẫu câu liên quan

Ôn chủ đề này