扱い
あつかい
nounN1
Nghĩa
Cách đối xử
(EN) treatment; service; dealing (with)
Ví dụ
彼は馬の扱いがうまい。
Anh ấy rất giỏi đối xử với ngựa.
Mẫu câu liên quan
- 〜ときたら— Nói đến ~ thì (than phiền/phê bình)
彼の子供の扱い方ときたらひどいものだ。
あつかい
Cách đối xử
(EN) treatment; service; dealing (with)
Anh ấy rất giỏi đối xử với ngựa.
彼の子供の扱い方ときたらひどいものだ。