沿線
えんせん
na-adjectiveN1
Nghĩa
duyến tuyến
(EN) places alongside a railway line, bus route, major thoroughfare, etc.
Ví dụ
入学式も終わりました。同じ沿線の大学です。
Lễ khai giảng cũng đã kết thúc. Đây là trường đại học nằm cùng trên tuyến đường sắt.
えんせん
duyến tuyến
(EN) places alongside a railway line, bus route, major thoroughfare, etc.
Lễ khai giảng cũng đã kết thúc. Đây là trường đại học nằm cùng trên tuyến đường sắt.