手元
てもと
nounN1
Nghĩa
sẵn có, cận tay
(EN) at hand; on hand; nearby
Ví dụ
手元に気をつけて!
Cẩn thận tay đấy!
Mẫu câu liên quan
- 〜といっても— Tuy nói là ~ nhưng (thực ra không đến mức đó)
にわがあるといってもとてもせまいです。
てもと
sẵn có, cận tay
(EN) at hand; on hand; nearby
Cẩn thận tay đấy!
にわがあるといってもとてもせまいです。