種
しゅ
nounN1
Nghĩa
hạt giống
(EN) kind; sort; type
Ví dụ
苦は楽の種。
Khổ tận cam lai.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜つつある— Đang dần dần ~
こういう種類の事件は減少しつつある。
- 〜ものの— Tuy ~ nhưng ~
そんなことをすれば笑いものの種なるよ。
