Kaku Coach

いざ

adverbN1

Nghĩa

hễ đến lúc, khi

(EN) now; come (now); well

Ví dụ

いざ投とう票ひょうという時とき、彼かれは棄き権けんした。

Đến lúc bỏ phiếu thì anh ta lại bỏ phiếu trắng.

Ôn chủ đề này