💭 Tư duy & khái niệm trừu tượng — 295 từ
思考と概念 · từ vựng N1
Đang tải tiến độ
- 原則げんそくnguyên tắc
- 見地けんちkiến địa
- 原点げんてんnguyên điểm
- 厳密げんみつnghiêm mật
- 行為こういhành vi
- 構想こうそうcấu tứ
- 巧妙こうみょうKhéo léo
- 心得こころえSự hiểu biết
- 心掛けるこころがけるGhi nhớ
- 志こころざしÝ chí
- 志すこころざすQuyết tâm
- 試みこころみThử nghiệm
- 試みるこころみるThử
- こだわるこだわるcâu nệ
- 固定こていcố định
- 事柄ことがらsự việc
- 込めるこめるdồn vào, gửi gắm
- 固有こゆうcố hữu, vốn có
- 凝らすこらすtập trung, dốc lòng
- 根拠こんきょcăn cứ, nền tảng
- 根底こんていnền tảng, gốc rễ
- 混同こんどうhỗn đồng
- 根本こんぽんcăn bản
- 再現さいげんtái hiện
- 最善さいぜんtốt nhất
- 錯誤さくごthác ngộ
- 捧げるささげるdâng hiến
- 授けるさずけるban tặng
- 定まるさだまるđược quyết định
- 察するさっするcảm nhận
- 悟るさとるnhận thức
- 強いるしいるép buộc
- 自我じがngã
- 自覚じかくtự giác
- 決意けついquyết ý
- 決断けつだんquyết đoán
- 健全けんぜんkiện toàn
- 尊いとうといtôn quý
- 貴いとうといquý trọng
- 尊ぶとうとぶtôn trọng
- 独自どくじđộc lập
- 特有とくゆうđặc hữu
- 土台どだいnền móng
- 度忘れどわすれchợt quên mất
- 名残なごりdấu tích, lưu niệm
- 名付けるなづけるđặt tên
- 生身なまみphàm trần
- 成り立つなりたつthành lập, hình thành
- ナンセンスナンセンスvô nghĩa, vô lý
- 認識にんしきsự nhận thức
- 念ねんtâm niệm
- 念願ねんがんtâm nguyện
- 飲み込むのみこむnuốt
- 把握はあくnắm bắt, thấu hiểu
- 背景はいけいbối cảnh, phong cảnh
- 背後はいごphía sau, hậu trường
- 配列はいれつsự sắp xếp
- 一概にいちがいにvơ đũa cả nắm
- 一面いちめんtoàn bộ, một mặt
- 一見いっけんtrông có vẻ, thoạt nhìn
- いっそいっそthà rằng, đành rằng
- 意図いとý đồ, mục đích
- 意欲いよくý chí, động lực
- 威力いりょくuy lực, sức mạnh
- 受け入れうけいれsự tiếp nhận
- 受け入れるうけいれるtiếp nhận, chấp nhận
- 受け止めるうけとめるđón nhận, tiếp thu
- 空ろうつろtrống rỗng
- 器うつわcái bát, đồ đựng, khí chất
- 生まれつきうまれつきbẩm sinh
- 運命うんめいsố mệnh
- 大筋おおすじđại cương
- 押し切るおしきるbất chấp phản đối
- 自ずからおのずからtự nhiên
- 覚えおぼえtrí nhớ, sự ghi nhớ
- 思い付きおもいつきý tưởng bất chợt
- 重んじるおもんじるcoi trọng, tôn trọng
- 重んずるおもんずるcoi trọng, tôn trọng
- 我が~cái tôi
- 概念がいねんkhái niệm
- 概略がいりゃくkhái lược
- 省みるかえりみるkiểm điểm
- 顧みるかえりみるhoài niệm
- 確信かくしんCương quyết, tin chắc
- 確定かくていXác định, quyết định
- 獲得かくとくThu được, giành được
- 確保かくほBảo đảm, duy trì
- 確立かくりつXác lập, thành lập
- 合致がっちnhất trí
- カテゴリーカテゴリーdanh mục
- 叶うかなうthành hiện thực
- 叶えるかなえるbiến thành hiện thực
- かなわないかなわないkhông địch lại
- 簡易かんいGiản tiện, đơn giản
- 頑丈がんじょうChắc chắn, vạm vỡ
- 肝心かんじんCốt yếu
- 肝腎かんじんCốt yếu
- 簡素かんそGiản dị
- 観点かんてんQuan điểm
- 完ぺきかんぺきHoàn hảo
- 元来がんらいNguyên lai
- 兆きざしđiềm báo
- 起点きてんđiểm khởi đầu, điểm mốc
- 客観きゃっかんkhách quan
- 究極きゅうきょくcùng cực
- 寄与きよsự đóng góp
- 共鳴きょうめいcộng minh
- 局限きょくげんcục hạn
- 拒絶きょぜつcự tuyệt
- 拒否きょひcự phế
- 許容きょようhứa dung
- 切れ目きれめkhoảng đứt
- 疑惑ぎわくnghi hoặc
- 均衡きんこうquân bình
- 吟味ぎんみngâm vị
- 禁物きんもつđiều cấm kỵ
- 食い違うくいちがうmâu thuẫn
- 空間くうかんkhông gian
- 覆すくつがえすlật đổ
- 天国てんごくthiên đàng
- 天才てんさいthiên tài
- 天地てんちtrời đất
- 展望てんぼうviễn cảnh
- 同意どういđồng ý
- 動機どうきđộng cơ
- 統合とうごうthống hợp
- 仕組しくみcơ cấu
- 思考しこうtư duy
- 志向しこうchí hướng
- 自在じざいtự tại
- 自主じしゅtự chủ
- 下地したじnền móng
- 値するあたいするXứng đáng
- 当てあてsự kỳ vọng, mục đích
- アプローチアプローチphương pháp tiếp cận
- あべこべあべこべtrái ngược, đảo ngược
- あやふやあやふやMập mờ, mơ hồ
- 有り様ありさまTình trạng, cảnh ngộ
- ありのままありのままNhư thực tế, vốn có
- ありふれるありふれるPhổ biến, tầm thường
- 暗示あんじám chỉ
- 案の定あんのじょうquả nhiên
- 生かすいかすtận dụng
- 意向いこうý hướng, dự định
- いざいざhễ đến lúc, khi
- 依存いぞんsự phụ thuộc
- 手法しゅほうThủ pháp
- 樹立じゅりつThụ lập
- 準じるじゅんじるChiếu theo
- 消去しょうきょTiêu khứ
- 象徴しょうちょうbiểu tượng
- 譲歩じょうほsự nhượng bộ
- 自立じりつtự lập
- 真実しんじつchân thật
- 神聖しんせいthần thánh
- 真相しんそうchân tướng
- 神秘しんぴthần bí
- 推測すいそくsuy đoán
- 推理すいりsuy luận
- 救いすくいsự cứu rỗi
- ずれずれsự sai lệch
- 正解せいかいchính xác
- 生死せいしsinh tử
- 制するせいするchế ngự
- 整然せいぜんchỉnh tề
- 清濁せいだくthanh trược
- 征服せいふくchinh phục
- 制約せいやくchế ước
- 急かすせかすhối thúc
- 是正ぜせいchỉnh đốn
- 折衷せっちゅうchiết trung
- 攻めせめtấn công
- 前提ぜんていtiền đề
- 前途ぜんとtiền đồ
- 相応そうおうtương xứng
- 相対そうたいTương đối
- 側面そくめんMặt bên
- 損うそこなうLàm tổn hại
- 背くそむくPhản bội trái lại
- 対比たいひđối chiếu, tương phản
- 打開だかいtháo gỡ
- 妥協だきょうthỏa hiệp
- 達成たっせいSự đạt được
- 他方たほうphương còn lại
- 多様たようđa dạng
- 単一たんいつđơn nhất
- 単調たんちょうđơn điệu
- 知性ちせいtri thức
- 着目ちゃくもくchú trọng
- 調和ちょうわđiều hòa
- 直面ちょくめんđối mặt
- 直感ちょっかんtrực giác
- 使い道つかいみちcách sử dụng
- つじつまつじつまsự lô gích
- 貫くつらぬくkiên định, quán triệt
- 手掛かりてがかりmanh mối
- てっきりてっきりcứ đinh ninh
- 徹するてっするtận tụy
- 論理ろんりlô-gích
- 白状はくじょうsự thú nhận
200/295 từ · chủ đề Tư duy & khái niệm trừu tượng
