定まる
さだまる
verbN1
Nghĩa
được quyết định
(EN) to become settled; to be fixed
Ví dụ
金利は、債務者が負担する事業リスクに応じて定まるものと存じます。
Lãi suất được cho là được quyết định tùy theo rủi ro kinh doanh mà con nợ phải gánh chịu.
さだまる
được quyết định
(EN) to become settled; to be fixed
Lãi suất được cho là được quyết định tùy theo rủi ro kinh doanh mà con nợ phải gánh chịu.