自我
じが
nounN1
Nghĩa
ngã
(EN) ego
Ví dụ
彼らは喜びのあまりすっかり自我をわすれた。
Họ quá vui mừng đến mức quên cả bản thân.
Mẫu câu liên quan
- 〜がたい— Khó mà ~ (gần như không thể)
あなたの言うことは信じがたい。
- 〜のに、〜— Mặc dù ~ nhưng ~
くすりをのんだのに、まだにがいあじがします。
じが
ngã
(EN) ego
Họ quá vui mừng đến mức quên cả bản thân.
あなたの言うことは信じがたい。
くすりをのんだのに、まだにがいあじがします。