Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tư duy & khái niệm trừu tượng
志
こころざし
こころざし
noun
N1
Nghĩa
Ý chí
(EN) will; resolution; intention
Ví dụ
何
なに
事
ごと
をするにも
志
こころざし
が大切。
Làm việc gì đi nữa thì ý chí cũng là quan trọng nhất.
Ôn chủ đề này
←
心掛ける
(Ghi nhớ)
志す
(Quyết tâm) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý