天国
てんごく
nounN1
Nghĩa
thiên đàng
(EN) paradise; heaven; Kingdom of Heaven
Ví dụ
彼の魂は天国にいた。
Linh hồn của anh ấy ở trên thiên đàng.
Mẫu câu liên quan
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
同じ世界ながら見る心が違えば地獄ともなれば天国ともなる。
てんごく
thiên đàng
(EN) paradise; heaven; Kingdom of Heaven
Linh hồn của anh ấy ở trên thiên đàng.
同じ世界ながら見る心が違えば地獄ともなれば天国ともなる。