許容
きょよう
verbN1
Nghĩa
hứa dung
(EN) permission; allowance; acceptance
Ví dụ
すべての職業が女性に開かれるべきだ、というのは今や完全に許容されている考え。
Quan điểm cho rằng mọi nghề nghiệp nên mở cửa cho phụ nữ nay đã được hoàn toàn chấp nhận.
きょよう
hứa dung
(EN) permission; allowance; acceptance
Quan điểm cho rằng mọi nghề nghiệp nên mở cửa cho phụ nữ nay đã được hoàn toàn chấp nhận.