事柄
ことがら
nounN1
Nghĩa
sự việc
(EN) matter; thing; affair
Ví dụ
君の関する事柄ではない。
Đó không phải là việc liên quan đến cậu.
Mẫu câu liên quan
- 〜にすぎない— Chẳng qua chỉ là ~
そのことがらはほんの偶然にすぎない。
ことがら
sự việc
(EN) matter; thing; affair
Đó không phải là việc liên quan đến cậu.
そのことがらはほんの偶然にすぎない。