Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tư duy & khái niệm trừu tượng
手
て
掛
が
かり
てがかり
noun
N1
Nghĩa
manh mối
(EN) clue; lead; key
Ví dụ
この
手
て
紙
がみ
が、
謎
なぞ
を
解
と
く
唯一
ゆいいつ
の
手
て
掛
が
かりだ。
Bức thư này là manh mối duy nhất để giải mã bí ẩn.
Ôn chủ đề này
←
貫く
(kiên định, quán triệt)
てっきり
(cứ đinh ninh) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý