真実
しんじつ
na-adjectiveN1
Nghĩa
chân thật
(EN) truth; reality
Ví dụ
彼は真実を話した。
Anh ấy đã nói sự thật.
Mẫu câu liên quan
- 〜のみならず— Không chỉ ~ mà còn ~
時は虚偽のみならず真実も明らかにする。
- 〜からすると/からすれば— Xét theo ~ thì / đứng từ góc độ ~
みんなの話からすると、それは真実だろう。
しんじつ
chân thật
(EN) truth; reality
Anh ấy đã nói sự thật.
時は虚偽のみならず真実も明らかにする。
みんなの話からすると、それは真実だろう。