Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tư duy & khái niệm trừu tượng
巧
こう
妙
みょう
こうみょう
na-adjective
N1
Nghĩa
Khéo léo
(EN) ingenious; skillful; clever
Ví dụ
あのピアニストは
巧
こう
妙
みょう
でよく
知
し
られている。
Nghệ sĩ piano đó nổi tiếng nhờ sự khéo léo.
Ôn chủ đề này
←
構想
(cấu tứ)
心得
(Sự hiểu biết) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý