他方
たほう
na-adjectiveN1
Nghĩa
phương còn lại
(EN) one (esp. of two); the other; one way
Ví dụ
片方の本は薄く、他方は厚い。
Quyển sách này mỏng, phương còn lại thì dày.
Mẫu câu liên quan
- 〜にしては— So với ~ thì (lại) / xét theo ~ mà nói thì
初めてにしては彼女はよくやったほうだ。
- 〜ほうがいいです— Nên ~ (lời khuyên)
かぜのときははやくねたほうがいいです。
