意図
いと
verbN1
Nghĩa
ý đồ, mục đích
(EN) intention; aim; design
Ví dụ
私は自分の意図を両親に知らせた。
Tôi đã cho bố mẹ biết ý đồ của mình.
Mẫu câu liên quan
- 〜といえども— Dù là ~ đi nữa (nhượng bộ mạnh, văn viết)
貧しいといえども彼女は幸せだ。
- 〜とおもうと/とおもったら— Vừa mới ~ thì đã ~
もう若くないと思うと悲しいです。
- 〜ぬきで/ぬきに— Bỏ qua ~, không tính ~
全部食べないとデザート抜きですよ。
