糸
いと
nounN4
Nghĩa
chỉ
(EN) thread; yarn; string
Ví dụ
この糸はすぐもつれる。
Sợi chỉ này rất dễ rối.
Mẫu câu liên quan
- 〜といえども— Dù là ~ đi nữa (nhượng bộ mạnh, văn viết)
貧しいといえども彼女は幸せだ。
- 〜とおもうと/とおもったら— Vừa mới ~ thì đã ~
もう若くないと思うと悲しいです。
- 〜ぬきで/ぬきに— Bỏ qua ~, không tính ~
全部食べないとデザート抜きですよ。
