把握
はあく
verbN1
Nghĩa
nắm bắt, thấu hiểu
(EN) grasp (of the situation, meaning, etc.); understanding; control
Ví dụ
彼はその情況を把握していた。
Anh ấy đã nắm bắt được tình hình đó.
Mẫu câu liên quan
- 〜たび(に)— Mỗi khi ~ (lại)
彼を見るたびに彼はあくびをしていた。
はあく
nắm bắt, thấu hiểu
(EN) grasp (of the situation, meaning, etc.); understanding; control
Anh ấy đã nắm bắt được tình hình đó.
彼を見るたびに彼はあくびをしていた。