実
じつ
na-adjectiveN1
Nghĩa
thực chất
(EN) truth; reality
Ví dụ
木はその実で分かる。
Cây được nhận biết qua quả của nó.
Mẫu câu liên quan
- 〜のみならず— Không chỉ ~ mà còn ~
時は虚偽のみならず真実も明らかにする。
- 〜かぎり— Trong chừng mực ~ / miễn là ~
社会生活に関するかぎり、その進歩は実に遅々たるものであった。
- 〜からすると/からすれば— Xét theo ~ thì / đứng từ góc độ ~
みんなの話からすると、それは真実だろう。
