未熟
みじゅく
na-adjectiveN1
Nghĩa
chưa chín muồi, non kém
(EN) unripe; green; immature
Ví dụ
彼は商売はまだ未熟だ。
Anh ấy vẫn còn non kém trong chuyện kinh doanh.
みじゅく
chưa chín muồi, non kém
(EN) unripe; green; immature
Anh ấy vẫn còn non kém trong chuyện kinh doanh.