Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Công việc & văn phòng
エンジニア
noun
N1
Nghĩa
kỹ sư
(EN) engineer
Ví dụ
父は
私
わたし
をエンジニアにするつもりです。
Bố tôi dự định cho tôi làm kỹ sư.
Ôn chủ đề này
←
腕前
(tài nghệ, tay nghề)
応募
(ứng tuyển) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý