補う
おぎなう
verbN2
Nghĩa
Bổ sung
(EN) to supplement; to make up for; to compensate for
Ví dụ
勤勉さが経験不足を補うこともあり得る。
Sự siêng năng có thể bù đắp cho việc thiếu kinh nghiệm.
Mẫu câu liên quan
- 〜(し)うる— Có thể ~ (về lý thuyết)
勤勉さが経験不足を補うこともあり得る。
おぎなう
Bổ sung
(EN) to supplement; to make up for; to compensate for
Sự siêng năng có thể bù đắp cho việc thiếu kinh nghiệm.
勤勉さが経験不足を補うこともあり得る。