Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Hành động hằng ngày
追
お
いかける
おいかける
verb
N2
Nghĩa
đuổi theo
(EN) to chase; to run after; to pursue
Ví dụ
犬
いぬ
が
猫
ねこ
を追いか
け
おいかけ
、
猫
ねこ
がネズミを
追
お
いかける。
Chó đuổi mèo, mèo đuổi chuột.
Ôn chủ đề này
←
うろうろ
(đi vòng quanh)
追い越す
(vượt qua) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý