筆記
ひっき
verbN2
Nghĩa
ghi chép
(EN) writing down; taking notes; copying
Ví dụ
この前の娘は口述内容を筆記するのも無理だった。速記なんて論外さ。
Cô con gái lần trước đến việc ghi chép lại nội dung đọc bằng miệng còn không nổi. Tốc ký lại là chuyện ngoài tầm với.
ひっき
ghi chép
(EN) writing down; taking notes; copying
Cô con gái lần trước đến việc ghi chép lại nội dung đọc bằng miệng còn không nổi. Tốc ký lại là chuyện ngoài tầm với.