孝行
こうこう
verbN2
Nghĩa
hiếu thuận
(EN) filial piety
Ví dụ
孝行したいときに親はなし。
Muốn hiếu thuận thì cha mẹ không còn.
Mẫu câu liên quan
- 〜(さ)せられます— Bị bắt buộc phải ~
こうこうせいのとき、まいにちはしらせられました。
こうこう
hiếu thuận
(EN) filial piety
Muốn hiếu thuận thì cha mẹ không còn.
こうこうせいのとき、まいにちはしらせられました。