🤝 Quan hệ con người — 60 từ
人間関係 · từ vựng N2
Đang tải tiến độ
- 主人しゅじんchồng, chủ nhân
- 素人しろうとngười ngoại đạo
- 親類しんるいhọ hàng
- 末っ子すえっこcon út
- 接するせっするtiếp xúc, giáp với
- 先祖せんぞtổ tiên
- 相互そうごlẫn nhau
- 送別そうべつtống biệt, tiễn biệt
- 祖先そせんtổ tiên
- 伯父おじBác
- 叔父おじChú
- 伯父さんおじさんBác
- 小父さんおじさんÔng chú
- 叔父さんおじさんChú
- お手伝いさんおてつだいさんNgười giúp việc
- 伯母おばBác gái
- 叔母おばCô
- 小母さんおばさんBác gái
- 女の人おんなのひとphụ nữ
- 係わるかかわるliên quan
- からかうからかうtrêu chọc
- 可愛がるかわいがるyêu quý, cưng chiều
- 孝行こうこうhiếu thuận
- 交流こうりゅうGiao lưu
- 御無沙汰ごぶさたlâu ngày không gặp
- 子孫しそんcon cháu
- 氏名しめいhọ tên
- 詫びるわびるxin lỗi
- 甘やかすあまやかすnuông chiều
- 育児いくじnuôi dạy con
- ウーマンウーマンphụ nữ
- 敬ううやまうkính trọng
- エチケットエチケットphép lịch sự
- 溶け込むとけこむhòa nhập
- 仲直りなかなおりlàm hòa
- 仲良しなかよしbạn thân
- 女房にょうぼうvợ
- 花嫁はなよめcô dâu
- 引き止めるひきとめるnín kéo, giữ lại
- 夫妻ふさいphu thê
- 無沙汰ぶさたvô sa thải
- 父母ふぼCha mẹ
- 坊やぼうやcậu nhóc
- 坊っちゃんぼっちゃんcậu ấm, công tử
- 待ち合わせるまちあわせるhẹn gặp
- 見送るみおくるtiễn đưa
- 見舞うみまうthăm hỏi
- 名字みょうじhọ
- 姪めいcháu gái
- 銘々めいめいmỗi người
- 目下めしたcấp dưới
- 家主やぬしchủ nhà
- 幼児ようじtrẻ nhỏ
- 酔っ払いよっぱらいkẻ say rượu
- 知人ちじんNgười quen
- 中年ちゅうねんTrung niên
- 長女ちょうじょTrưởng nữ
- 長男ちょうなんTrưởng nam
- 繋がりつながりMối liên kết
- 出迎えでむかえđón
60/60 từ · chủ đề Quan hệ con người
