姪
めい
nounN2
Nghĩa
cháu gái
(EN) niece
Ví dụ
姪とは兄弟の娘を言う。
Cháu gái là con gái của anh chị em.
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
- 〜めく— Có vẻ ~, ra dáng ~
もうすっかり秋めいてきました。
めい
cháu gái
(EN) niece
Cháu gái là con gái của anh chị em.
もうすっかり秋めいてきました。
もうすっかり秋めいてきました。