艶
つや
nounN2
Nghĩa
Độ sáng bóng
(EN) gloss; luster; lustre
Ví dụ
この金属は磨くとつやがでる。
Kim loại này khi đánh bóng sẽ trở nên sáng bóng.
Mẫu câu liên quan
- 〜がち— Hay có xu hướng ~ (thiên về tiêu cực)
さいきんてつやがつづきがちです。
- 〜てまで、〜— Đến mức phải ~ (cũng làm)
てつやしてまでしごとをしたくない。
- 〜あいだ、〜— Trong suốt khi ~
なつやすみのあいだ、まいにちれいぼうをつけていました。
