せめて
adverbN2
Nghĩa
ít nhất
(EN) at least; at most; (even) just
Ví dụ
一日にせめて二回は歯を磨くべきだ。
Một ngày ít nhất nên đánh răng hai lần.
Mẫu câu liên quan
- せめて〜— Ít nhất thì cũng ~
せめてすこしはちょきんしたいです。
ít nhất
(EN) at least; at most; (even) just
Một ngày ít nhất nên đánh răng hai lần.
せめてすこしはちょきんしたいです。