桁
けた
nounN2
Nghĩa
chữ số, xà nhà
(EN) column; beam; girder
Ví dụ
この2桁は省くべきだ。
Hai chữ số này nên được lược bỏ.
Mẫu câu liên quan
- 〜なくして(は)— Nếu không có ~ thì (không thể) ~
ケイトはなくしていた時計を見つけた。
- 〜べく— Để mà ~ (mục đích, văn viết)
なるべく早く診察を受けたいのですが。
- 〜ばかりに— Chỉ vì ~ (mà gây ra hậu quả xấu)
骨と皮ばかりにやせこけたねこでした。
