目指す
めざす
verbN2
Nghĩa
nhắm đến
(EN) to aim at (for, to do, to become); to try for; to have an eye on
Ví dụ
天気が許せば、彼らは登頂をめざすだろう。
Nếu thời tiết cho phép, họ sẽ nhắm đến việc leo đỉnh núi.
めざす
nhắm đến
(EN) to aim at (for, to do, to become); to try for; to have an eye on
Nếu thời tiết cho phép, họ sẽ nhắm đến việc leo đỉnh núi.