至る
いたる
verbN3
Nghĩa
dẫn đến
(EN) to arrive at (e.g. a decision); to reach (a stage); to attain
Ví dụ
この道は公園に至る。
Con đường này dẫn đến công viên.
Mẫu câu liên quan
- 〜に至る— Đi đến mức/kết quả ~
大事に至る前に火事は消し止められた。
いたる
dẫn đến
(EN) to arrive at (e.g. a decision); to reach (a stage); to attain
Con đường này dẫn đến công viên.
大事に至る前に火事は消し止められた。