維持
いじ
verbN3
Nghĩa
duy trì
(EN) maintenance; preservation; improvement
Ví dụ
この車の維持は高くつく。
Việc bảo dưỡng chiếc xe này tốn kém.
Mẫu câu liên quan
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
かれがいるかぎりだいじょうぶです。
- 〜わけにはいかない— Không thể ~ được (vì lý do đạo đức/hoàn cảnh)
だいじなしごとなのでミスをするわけにはいかない。
- 〜いじょう(は)、〜— Đã ~ thì (tất nhiên phải) ~
たんとうになったいじょうはせきにんを持ちます。
