意地
いじ
na-adjectiveN3
Nghĩa
tính bướng bỉnh
(EN) stubbornness; obstinacy; willpower
Ví dụ
彼の兄は私に意地が悪かった。
Anh trai của anh ấy rất hay bắt nạt tôi.
Mẫu câu liên quan
- 〜かぎり(は)、〜— Chừng nào còn ~ thì ~
かれがいるかぎりだいじょうぶです。
- 〜わけにはいかない— Không thể ~ được (vì lý do đạo đức/hoàn cảnh)
だいじなしごとなのでミスをするわけにはいかない。
- 〜いじょう(は)、〜— Đã ~ thì (tất nhiên phải) ~
たんとうになったいじょうはせきにんを持ちます。
