強める
つよめる
verbN3
Nghĩa
làm mạnh, tăng cường
(EN) to strengthen; to emphasize; to emphasise
Ví dụ
西側諸国はドルを強めるために、協議し合わなければなりません。
Các nước phương Tây phải bàn bạc với nhau để làm mạnh đồng đô la.
つよめる
làm mạnh, tăng cường
(EN) to strengthen; to emphasize; to emphasise
Các nước phương Tây phải bàn bạc với nhau để làm mạnh đồng đô la.