慣らす
ならす
verbN3
Nghĩa
làm cho quen
(EN) to accustom; to train (e.g. one's ear)
Ví dụ
彼女は子供を早起きに慣らす必要を感じた。
Cô ấy cảm thấy cần phải tập cho con dậy sớm.
ならす
làm cho quen
(EN) to accustom; to train (e.g. one's ear)
Cô ấy cảm thấy cần phải tập cho con dậy sớm.