品
ひん
nounN3
Nghĩa
phẩm giá
(EN) elegance; grace; refinement
Ví dụ
彼は品がない。
Anh ấy thiếu phẩm giá.
Mẫu câu liên quan
- 〜極まりない/極まる— Cực kỳ ~ (mức độ tột cùng)
下品極まる盛り場に通いつける。
- 〜につき— Vì ~ / mỗi ~
その品物を1ダースにつき3ドルで買う。
- 〜半面— Mặt khác thì lại ~
それは値段は安いが、その反面品質がよくない。
