Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Truyền thông & văn hoá
インタビュー
verb
N3
Nghĩa
phỏng vấn
(EN) interview (on television, in a newspaper, etc.)
Ví dụ
彼
かれ
は
首
しゅ
相
しょう
にインタビューした。
Anh ấy đã phỏng vấn thủ tướng.
Ôn chủ đề này
←
祝う
(chúc mừng, kỷ niệm)
写る
(được chụp) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý