映る
うつる
verbN3
Nghĩa
phản chiếu
(EN) to be reflected; to harmonize with (harmonise); to come out (photo)
Ví dụ
なんて小さなテレビなんでしょう。本当に映るのですか。
Đúng là một chiếc tivi nhỏ. Nó có thực sự hiển thị hình ảnh không?
うつる
phản chiếu
(EN) to be reflected; to harmonize with (harmonise); to come out (photo)
Đúng là một chiếc tivi nhỏ. Nó có thực sự hiển thị hình ảnh không?