稲
いね
nounN3
Nghĩa
lúa
(EN) rice plant (Oryza sativa)
Ví dụ
今年は稲の育ちがいい。
Năm nay lúa phát triển tốt.
Mẫu câu liên quan
- 〜ことだから— Vì là ~ nên chắc chắn ~
自分でやったことだから仕方がないね。
- 〜ずにはいられない— Không thể không ~, nhịn không được phải ~
かわいいねこを見るとさわらずにはいられない。
- 〜にたいして— Đối với ~
じょうしにたいしてていねいに話します。
