けち
na-adjectiveN3
Nghĩa
keo kiệt
(EN) stinginess; miserliness; penny-pinching
Ví dụ
かれはけちで何も買いません。
Anh ta keo kiệt, chẳng mua gì.
Mẫu câu liên quan
- 〜ないまでも— Dù không đến mức ~ (nhưng ít nhất cũng ~)
彼はけちとは言わないまでも倹約家だ。
- 〜ないまでも— Dù không đến mức ~ nhưng ít nhất ~
彼女はけちとは言わないまでも、とてもつましい。
