教え
おしえ
nounN3
Nghĩa
lời dạy
(EN) teaching; instruction; teachings
Ví dụ
聖書には、賢い教えがたくさん見付かります。
Có thể tìm thấy rất nhiều lời dạy khôn ngoan trong kinh thánh.
Mẫu câu liên quan
- 〜やら〜やら— Nào là ~ nào là ~ (liệt kê lộn xộn)
教えることやら研究やらで自分の時間がない。
- 〜かた— Cách ~
このさかなのやき方を教えてください。
- 〜てもらいます— Được ai đó làm ~ cho
かのじょに日本語を教えてもらいました。
